ToKoreaBắt đầu

Khả năng tiếp cận y tế của người nước ngoài — Cư dân nước ngoài, bệnh viện và nhà thuốc theo quận/huyện (2026-08)

Tính đến 2026-08, trong 1,639,640 người nước ngoài đã đăng ký có 16.2% sống ở Seoul, nhưng 61.9% trong số 4,036 cơ sở y tế đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài lại nằm ở Seoul. Trên 10.000 người nước ngoài, Seoul có 99 cơ sở, còn Gyeongbuk chỉ có 1.3 cơ sở — chênh lệch 76 lần. Hwaseong-si (화성시), nơi có nhiều người nước ngoài đăng ký nhất (55,501 người), có 5.4 cơ sở trên 10.000 người.

So sánh theo tỉnh/thành phố

Khu vựcNgười nước ngoài đã đăng kýThay đổi 1 nămBệnh viện, phòng khámKhám Chủ nhậtKhám ngày lễNhà thuốcNhà thuốc ban đêmCấp cứuCơ sở tiếp nhận bệnh nhân nước ngoàiCơ sở tiếp nhận trên 10.000 người
Gyeonggi483,941-0.3%18,2561,7922,0306,1506199564513.3
Seoul265,136-0.2%19,4781,7041,7685,535511752,62599
Gyeongnam115,404+7.6%4,2062244751,4107446292.5
Chungnam115,235+8.8%2,8681983601,0017520272.3
Gyeongbuk97,518+11.3%3,3651363381,1459635131.3
Incheon95,318+3.4%3,9024645041,3231592516016.8
Jeonnam71,827+16.5%2,605752848495643141.9
Chungbuk68,301+8.5%2,1921342397485219263.8
Busan64,096+12.7%5,5573315791,714943827743.2
Jeonbuk57,936+13.4%2,8631212119805321203.5
Daegu40,976+9%4,1451826221,405502513332.5
Gangwon39,889+14.4%1,9571151507173423153.8
Ulsan30,589+5.5%1,40773194442111292.9
Gwangju29,432+7.9%2,3118515774162244414.9
Daejeon28,824+6.8%2,33515028978858114716.3
Jeju28,597+3.3%1,039961323222855017.5
Sejong6,621+2.7%460396016313257.6

Các quận/huyện có nhiều người nước ngoài đăng ký

Đây là các thành phố/quận/huyện có từ 10.000 người nước ngoài đã đăng ký trở lên. Nhấn vào tên để xem trang chi tiết của khu vực đó.

Khu vựcNgười nước ngoài đã đăng kýThay đổi 1 nămBệnh viện, phòng khámKhám Chủ nhậtKhám ngày lễNhà thuốcNhà thuốc ban đêmCấp cứuCơ sở tiếp nhận bệnh nhân nước ngoàiCơ sở tiếp nhận trên 10.000 người
Hwaseong-si (화성시) · Gyeonggi55,501+3.3%1,047116137351224305.4
Ansan-si (안산시) · Gyeonggi48,442-10.8%8169199303537367.4
Siheung-si (시흥시) · Gyeonggi38,742-7.8%5745370190303184.6
Suwon-si (수원시) · Gyeonggi38,597-2.8%1,7891632165907197318.9
Pyeongtaek-si (평택시) · Gyeonggi37,322+7%70781105267296369.6
Cheonan-si (천안시) · Chungnam31,662+11.1%85183139307294165.1
Bucheon-si (부천시) · Gyeonggi31,308+1.4%1,200801434275455216.6
Gimhae-si (김해시) · Gyeongnam27,975+6%586447620214572.5
Gimpo-si (김포시) · Gyeonggi26,234+0.4%558437116282269.9
Asan-si (아산시) · Chungnam25,230+2.6%384465813918262.4
Gyeongsan-si (경산시) · Gyeongbuk22,766+12.3%346235211810210.4
Guro-gu (구로구) · Seoul21,830-10.6%60949471901222511.5
Cheongju-si (청주시) · Chungbuk21,601+5.8%1,13495130400348209.3
Yeongdeungpo-gu (영등포구) · Seoul21,079-11.9%83972632661897837
Yongin-si (용인시) · Gyeonggi20,864-0.2%1,288841114432752813.4
Changwon-si (창원시) · Gyeongnam20,492+9.4%1,338691454402410104.9
Dongdaemun-gu (동대문구) · Seoul20,312+6.2%63790892162043718.2
Gwanak-gu (관악구) · Seoul19,576+6.1%70957562233243115.8
Jeju-si (제주시) · Jeju18,684+91.8%76679932472144423.5
Yeonsu-gu (연수구) · Incheon18,518+1.2%51759641422224624.8
Bupyeong-gu (부평구) · Incheon17,793+0.1%68064852482322815.7
Seongnam-si (성남시) · Gyeonggi17,398-3%1,9173021535475587643.7
Gwangjin-gu (광진구) · Seoul17,367+2.9%59950481882423319
Pocheon-si (포천시) · Gyeonggi17,326+2%1591113588221.2
Paju-si (파주시) · Gyeonggi16,915+3.8%5295471172114158.9
Geoje-si (거제시) · Gyeongnam16,860+6.8%2351836877310.6
Gwangsan-gu (광산구) · Gwangju16,811+7.8%519254116815974.2
Eumseong-gun (음성군) · Chungbuk16,443+6.4%12759442110.6
Gyeongju-si (경주시) · Gyeongbuk15,554+10.3%30111271235210.6
Gwangju-si (광주시) · Gyeonggi15,270-0.3%3713339132181127.9
Anseong-si (안성시) · Gyeonggi15,256+1%2181717919242.6
Seodaemun-gu (서대문구) · Seoul15,212+3.1%4514141156623019.7
Michuhol-gu (미추홀구) · Incheon14,924+7.7%5196159200223117.4
Goyang-si (고양시) · Gyeonggi14,464+2.5%1,4121161575034485437.3
Namdong-gu (남동구) · Incheon14,044+3.4%767791052493134028.5
Seongbuk-gu (성북구) · Seoul13,982+7.1%55443641961112215.7
Dalseo-gu (달서구) · Daegu13,923+8.6%852461332841561712.2
Geumcheon-gu (금천구) · Seoul12,724-10.6%3662630139131107.9
Yongsan-gu (용산구) · Seoul12,003-6.6%32918211091014335.8
Icheon-si (이천시) · Gyeonggi11,918+4.7%264332511111254.2
Yeongam-gun (영암군) · Jeonnam11,764+12.7%7744233100
Dongjak-gu (동작구) · Seoul11,640+1.3%60947551882032017.2
Jeonju-si (전주시) · Jeonbuk11,532+12.1%1,10152813912771513
Jongno-gu (종로구) · Seoul11,477+3%46428331861754942.7
Dong-gu (동구) · Ulsan11,429+10.2%168620731100
Osan-si (오산시) · Gyeonggi11,288+1.7%2634346100111108.9
Mapo-gu (마포구) · Seoul10,937+1.9%77570722113219687.8
Yangju-si (양주시) · Gyeonggi10,587+1.9%25334371006165.7
Gunsan-si (군산시) · Jeonbuk10,516+8.2%36117401385211
Seohae-gu (서해구) · Incheon10,405-43365752543109.6
Namyangju-si (남양주시) · Gyeonggi10,186+5.5%850106822972852625.5
Dangjin-si (당진시) · Chungnam10,028+6.8%2051325730100

Phương pháp tổng hợp và giới hạn

Tải CSV: health-access-sido.csv · health-access-cities.csv

Số liệu tổng hợp và tệp CSV trên trang này được công bố theo giấy phép Creative Commons Ghi công 4.0 Quốc tế (CC BY 4.0). Bạn có thể tự do trích dẫn và sử dụng lại trong bài báo, luận văn, câu trả lời AI… miễn là ghi rõ nguồn (ToKorea) và ngày tham chiếu. CC BY 4.0

Ví dụ trích dẫn: ToKorea, "Khả năng tiếp cận y tế của người nước ngoài — Cư dân nước ngoài, bệnh viện và nhà thuốc theo quận/huyện (2026-08)", 2026-10-04, https://tokorea.teamcat.app/data/health-access/vi

Câu hỏi thường gặp

Làm sao tìm bệnh viện có thể khám bằng tiếng nước ngoài?

Hãy bắt đầu từ các bệnh viện đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài. Tuy nhiên phiên dịch khác nhau tùy bệnh viện, nên hãy gọi điện xác nhận ngôn ngữ và dùng thêm dịch vụ phiên dịch ba bên của 1345 (Trung tâm hướng dẫn tổng hợp cho người nước ngoài).

Có bao nhiêu bệnh viện mở cửa vào Chủ nhật?

Trong 78,946 bệnh viện, phòng khám có đăng ký giờ khám, 5,919 nơi (7.5%) khám vào Chủ nhật và 8,392 nơi khám vào ngày lễ. Bạn có thể xem theo khu vực bằng công cụ miễn phí 'Tìm bệnh viện, nhà thuốc'.

Người nước ngoài sống nhiều nhất ở khu vực nào?

Tính đến 2026-08, Hwaseong-si (화성시) có nhiều nhất (55,501 người); các khu vực dẫn đầu nằm trong bảng thành phố/quận/huyện của trang này.

Đây là tài liệu tham khảo do ToKorea tổng hợp từ dữ liệu công của Hàn Quốc. Số liệu có thể khác với thời điểm công bố hoặc đăng ký của dữ liệu gốc; với từng trường hợp cụ thể, hãy xác nhận với cơ quan liên quan.

Dữ liệu gốc

Dữ liệu khác