ToKoreaBắt đầu

Dữ liệu đại học Hàn Quốc cho du học sinh — Số du học sinh, tỷ lệ bỏ học, ký túc xá, học phí, chứng nhận (công bố 2025)

Theo công bố năm 2025 của hệ thống công khai thông tin đại học (대학알리미), có 189,728 du học sinh nước ngoài đang theo học tại 309 cơ sở trên toàn quốc. Ở các trường có từ 100 du học sinh trở lên, trung vị tỷ lệ bỏ học của du học sinh là 5.3% và trung vị tỷ lệ chỗ ở ký túc xá là 19.8%. Trong 188 trường được chứng nhận năng lực quốc tế hóa giáo dục (IEQAS, chương trình cấp bằng), có 21 trường có tỷ lệ bỏ học của du học sinh trên 10%.

Các trường có nhiều du học sinh nước ngoài nhất

HạngTrườngKhu vựcDu học sinhTỷ lệ bỏ họcTỷ lệ chỗ ở KTXHọc phí TB (năm)Chứng nhận
1Seojeong UniversityYangju (양주)5,0926.7%4.6%6,329,681Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
2Gachon UniversitySeongnam (성남)4,9964.6%12.5%8,812,618Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
3Chung-Ang UniversitySeoul (서울)4,9355.7%17.8%8,576,801Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
4Yonsei UniversitySeoul (서울)4,7402.5%35.0%9,660,090Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
5Korea UniversitySeoul (서울)4,4712.9%11.5%8,814,464Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
6Hanyang UniversitySeoul (서울)3,9883.8%15.6%9,016,312Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
7Sungkyunkwan UniversitySeoul (서울)3,9112.4%20.2%8,905,163Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
8Kyung Hee UniversitySeoul (서울)3,5353.0%17.1%8,441,575Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
9Keimyung UniversityDae-gu (대구)3,0442.5%13.4%8,079,008Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
10Hankuk University of Foreign StudiesSeoul (서울)2,9494.5%18.2%7,594,228Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
11Sejong UniversitySeoul (서울)2,84412.3%11.4%8,388,326Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
12Dongguk UniversitySeoul (서울)2,6913.0%13.7%8,392,497Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
13Hanyang University Erica CampusAnsan (안산)2,5033.5%21.8%9,004,780Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
14Soongsil UniversitySeoul (서울)2,4793.8%11.6%8,408,228Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
15Myongji University Natural Science CampusYongin (용인)2,4283.8%22.1%8,543,161Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng

Các trường có tỷ lệ chỗ ở ký túc xá cao (từ 100 du học sinh)

HạngTrườngKhu vựcDu học sinhTỷ lệ bỏ họcTỷ lệ chỗ ở KTXHọc phí TB (năm)Chứng nhận
1Ajou Motor CollegeBoryeong (보령)74811.5%84.5%7,000,462-
2Mokpo National Maritime UniversityMokpo (목포)1542.9%82.6%3,409,473-
3Handong Global UniversityPohang (포항)1776.1%81.0%7,471,731Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
4Saekyung UniversityYeongwol (영월)133-76.8%5,226,022-
5Jungwon UniversityGoesan (괴산)172-60.8%7,423,544Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
6Semyung UniversityJecheon (제천)2371.6%57.6%7,280,563Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
7Yonsei University MIRAE CampusWonju (원주)6228.8%57.0%9,063,319Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
8Korea Advanced Institute of Science and Technology(KAIST)Daejeon (대전)4811.5%55.2%6,866,000Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
9Chodang UniversityMuan (무안)34921.9%53.6%7,018,932-
10Gimcheon UniversityGimcheon (김천)46677.5%53.4%7,159,778Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
11Changshin UniversityChangwon (창원)2291.4%52.4%6,752,313Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
12Geoje UniversityGeoje (거제)2657.5%52.2%6,519,050-
13Daewon University CollegeJecheon (제천)72118.2%49.8%6,381,799-
14JejuinternationaluniversityJeju (제주)20812.0%45.6%5,824,216-
15Songho UniversityHoengseong (횡성)17212.6%44.4%6,003,080-

Các trường có tỷ lệ bỏ học của du học sinh thấp (từ 100 du học sinh)

HạngTrườngKhu vựcDu học sinhTỷ lệ bỏ họcTỷ lệ chỗ ở KTXHọc phí TB (năm)Chứng nhận
1Sungshin Women's UniversitySeoul (서울)8900.5%10.2%8,404,243Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
2GANGSEO UNIVERSITYSeoul (서울)7060.5%11.2%7,924,720Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
3Tongwon UniversityGwangju (광주)7770.6%21.3%7,138,474Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
4Daeshin UniversityGyeongsan (경산)9500.8%11.3%6,588,924Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
5Korea Nazarene UniversityCheonan (천안)4130.8%24.9%7,865,197Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
6Sunchon National UniversitySuncheon (순천)2610.8%30.3%3,971,633Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
7Yeonsung UniversityAnyang (안양)2011.0%5.3%6,872,500-
8Catholic Kwandong UniversityGangneung (강릉)1571.0%42.8%7,505,369-
9Seoul Christian UniversitySeoul (서울)8381.3%6.3%7,913,735Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
10Mokpo Science UniversityMokpo (목포)1691.3%17.1%5,950,800Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Trường bị hạn chế cấp visa (chương trình khóa tiếng)
11Kyungnam UniversityChangwon (창원)4071.4%18.1%6,850,262Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
12Hanbat National UniversityDaejeon (대전)3051.4%17.8%4,479,447Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
13Changshin UniversityChangwon (창원)2291.4%52.4%6,752,313Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
14Kwangshin UniversityGwangju (광주)1151.4%23.5%6,176,458-
15DongshinuniversityNaju (나주)9891.5%19.6%7,064,104-

Bảng so sánh tất cả các trường

Các cơ sở không công bố số du học sinh nước ngoài đã được loại khỏi bảng. Nhấn vào tên trường để xem chi tiết số ngành và đầu mối liên hệ.

TrườngKhu vựcDu học sinhTỷ lệ bỏ họcTỷ lệ chỗ ở KTXHọc phí TB (năm)Chứng nhận
Seojeong UniversityYangju (양주)5,0926.7%4.6%6,329,681Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Gachon UniversitySeongnam (성남)4,9964.6%12.5%8,812,618Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Chung-Ang UniversitySeoul (서울)4,9355.7%17.8%8,576,801Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Yonsei UniversitySeoul (서울)4,7402.5%35.0%9,660,090Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Korea UniversitySeoul (서울)4,4712.9%11.5%8,814,464Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Hanyang UniversitySeoul (서울)3,9883.8%15.6%9,016,312Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Sungkyunkwan UniversitySeoul (서울)3,9112.4%20.2%8,905,163Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kyung Hee UniversitySeoul (서울)3,5353.0%17.1%8,441,575Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Keimyung UniversityDae-gu (대구)3,0442.5%13.4%8,079,008Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Hankuk University of Foreign StudiesSeoul (서울)2,9494.5%18.2%7,594,228Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Sejong UniversitySeoul (서울)2,84412.3%11.4%8,388,326Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Dongguk UniversitySeoul (서울)2,6913.0%13.7%8,392,497Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Hanyang University Erica CampusAnsan (안산)2,5033.5%21.8%9,004,780Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Soongsil UniversitySeoul (서울)2,4793.8%11.6%8,408,228Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Myongji University Natural Science CampusYongin (용인)2,4283.8%22.1%8,543,161Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Ajou UniversitySuwon (수원)2,4116.5%28.4%8,794,888Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Woosong UniversityDaejeon (대전)2,3026.4%17.8%7,593,389Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Konkuk UniversitySeoul (서울)2,2282.1%17.1%8,748,293Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Sun Moon UniversityAsan (아산)2,2004.8%30.7%8,004,006Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Ewha Womans UniversitySeoul (서울)2,08913.1%21.1%9,025,875Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Sogang UniversitySeoul (서울)2,02112.6%11.3%8,439,439Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kyungsung UniversityBusan (부산)1,9663.7%11.2%7,328,471Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Inha UniversityIncheon (인천)1,95411.0%12.4%8,223,785Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Cheongju UniversityCheongju (청주)1,9524.1%19.2%8,062,330Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Calvin UniversityYongin (용인)1,9404.9%11.5%8,113,056-
Dong-A UniversityBusan (부산)1,6762.7%13.3%7,655,191Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
The Catholic University Of KoreaBucheon (부천)1,6745.0%21.8%7,731,404Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Daegu UniversityGyeongsan (경산)1,6604.3%26.5%7,324,173Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kyungpook National UniversityDae-gu (대구)1,6601.9%23.7%4,514,173Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Daegu Haany UniversityGyeongsan (경산)1,63717.6%12.7%7,604,772Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Trường bị hạn chế cấp visa (chương trình khóa tiếng)
Hannam UniversityDaejeon (대전)1,5992.7%12.8%7,657,068Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kyungdong UniversityGoseong (고성)1,5634.1%31.4%8,603,918Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Namseoul UniversityCheonan (천안)1,54416.8%14.4%8,356,231Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kookmin UniversitySeoul (서울)1,53313.9%13.3%8,376,924Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Gangneung Yeongdong UniversityGangneung (강릉)1,51420.0%21.3%6,123,191-
Dongseo UniversityBusan (부산)1,4979.1%22.0%7,311,716Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Mokwon UniversityDaejeon (대전)1,4946.0%17.7%7,722,257Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Hongik UniversitySeoul (서울)1,4809.9%12.6%8,885,820Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Daejeon Institute Of Science And TechnologyDaejeon (대전)1,4489.0%16.6%6,241,381-
Yeungnam UniversityGyeongsan (경산)1,4395.3%14.0%7,845,686Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Seoul National UniversitySeoul (서울)1,3837.9%22.7%6,058,798Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Shin Ansan UniversityAnsan (안산)1,3408.0%-7,167,540-
Hyejeon UniversityHongseong (홍성)1,24411.1%18.6%6,133,020-
Busan University Of Foreign StudiesBusan (부산)1,1923.3%23.9%6,734,485Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Daegu Catholic UniversityGyeongsan (경산)1,1788.0%22.6%7,669,044Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Shinhan UnvirsityDongducheon (동두천)1,1378.3%15.0%9,152,448Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Pusan National UniversityBusan (부산)1,1348.7%20.3%4,472,116Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Pai Chai UniversityDaejeon (대전)1,1312.4%23.1%7,731,641Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Seoul Women's UniversitySeoul (서울)1,1312.5%11.6%7,990,814Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Seoul National University Of Science And TechnologySeoul (서울)1,1298.4%22.7%5,494,399Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Honam UniversityGwangju (광주)1,1183.2%27.3%6,581,106-
Pukyong National UniversityBusan (부산)1,1156.6%22.4%4,046,158Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kangwon National UniversityChuncheon (춘천)1,1143.3%31.7%4,198,744Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Jeonbuk National UniversityJeonju (전주)1,1122.4%24.6%4,447,738Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Woosuk UniversityWanju (완주)1,1116.6%25.8%7,287,331Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Chonnam National UniversityGwangju (광주)1,1093.9%24.5%4,174,591Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kyonggi UniversitySuwon (수원)1,1063.2%15.1%7,768,743Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Daejin UniversityPocheon (포천)1,1045.9%19.1%8,009,720Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Dankook UniversityYongin (용인)1,1033.6%19.7%8,586,929Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Silla UniversityBusan (부산)1,0936.9%12.1%7,073,303Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Seokyeong UniversitySeoul (서울)1,07717.2%12.2%8,422,266Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kyungmin UniversityUijeongbu (의정부)1,0672.1%4.6%6,869,893-
Tongmyong UniversityBusan (부산)1,0565.9%12.5%7,427,185Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Jangan CollegeHwaseong (화성)1,0385.1%22.6%6,624,530Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Kwangwoon UniversitySeoul (서울)1,0095.1%12.3%8,330,758Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Seowon UniversityCheongju (청주)1,0018.3%12.7%7,340,154-
DongshinuniversityNaju (나주)9891.5%19.6%7,064,104-
Joongbu UniversityGeumsan (금산)9719.5%21.2%7,607,473Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kunjang University CollegeGunsan (군산)9613.0%20.1%5,812,697Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Daeshin UniversityGyeongsan (경산)9500.8%11.3%6,588,924Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kyungil UniversityGyeongsan (경산)9462.6%23.6%7,753,759Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Youngsan UniversityBusan (부산)9405.4%23.0%7,161,382Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kyungbok UniversityNamyangju (남양주)9102.3%26.4%6,969,612Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kyungwoon UniversityGumi (구미)9095.0%31.9%8,093,238Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Inje UniversityGimhae (김해)8932.0%25.8%7,701,980Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Sungshin Women's UniversitySeoul (서울)8900.5%10.2%8,404,243Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Daekyeung CollegeGyeongsan (경산)88715.6%26.2%6,389,482-
Chungbuk Health And Science UniversityCheongju (청주)88510.3%21.6%6,541,243-
Jeonju VISION UniversityJeonju (전주)8401.8%19.3%6,525,509Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Seoul Christian UniversitySeoul (서울)8381.3%6.3%7,913,735Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Chungbuk National UniversityCheongju (청주)8264.5%24.4%4,286,467Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Far East UniversityEumseong (음성)8066.5%32.8%7,921,018-
Tongwon UniversityGwangju (광주)7770.6%21.3%7,138,474Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Ajou Motor CollegeBoryeong (보령)74811.5%84.5%7,000,462-
Dongyang UniversityYeongju (영주)7258.0%33.4%7,706,352-
University Of SeoulSeoul (서울)72512.4%11.1%2,529,572Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Daewon University CollegeJecheon (제천)72118.2%49.8%6,381,799-
Yeungjin UniversityDae-gu (대구)7142.7%16.1%6,548,337Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Chungcheong UniversityCheongju (청주)7109.3%10.7%6,253,253-
GANGSEO UNIVERSITYSeoul (서울)7060.5%11.2%7,924,720Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Gwangju UniversityGwangju (광주)6923.9%26.5%6,919,352Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Soonchunhyang UniversityAsan (아산)6757.9%38.7%8,284,598Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Chungnam National UniversityDaejeon (대전)6747.1%21.5%4,387,467Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Dong-Eui Institute of TechnologyBusan (부산)6308.1%16.2%6,667,981Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Hosan UniversityGyeongsan (경산)62814.1%19.4%6,005,017-
Yonsei University MIRAE CampusWonju (원주)6228.8%57.0%9,063,319Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Catholic University Of PusanBusan (부산)6144.2%14.0%7,245,362-
Korea University Sejong CampusSejong (세종)5965.4%35.6%8,939,543Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Baekseok Culture UniversityCheonan (천안)5958.9%11.5%7,274,119-
Dong-Eui UniversityBusan (부산)5868.7%20.9%7,346,091Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Naju CollegeNaju (나주)5868.4%18.4%4,616,684-
Dongnam Health UniversitySuwon (수원)5802.6%4.5%6,576,154-
Duksung Women's UniversitySeoul (서울)57111.8%15.3%7,593,288Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Bucheon UniversityBucheon (부천)5702.1%5.0%6,701,798Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kwangju Women'S UniversityGwangju (광주)5336.4%33.2%6,600,791Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Tech University of KoreaSiheung (시흥)5295.3%35.5%9,450,434-
Sookmyung Women's UniversitySeoul (서울)5205.4%12.0%8,593,006Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kimpo UniversityGimpo (김포)51211.1%18.6%6,819,483-
Hansung UniversitySeoul (서울)5063.3%10.5%7,793,161Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Hoseo UniversityAsan (아산)5045.7%24.5%8,164,909Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Jeonju Kijeon CollegeJeonju (전주)4884.3%8.1%6,600,000-
Kangnam UniversityYongin (용인)485-14.1%7,968,389Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Korea Advanced Institute of Science and Technology(KAIST)Daejeon (대전)4811.5%55.2%6,866,000Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Konyang UniversityNonsan (논산)4721.6%39.0%7,198,559Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Baekseok UniversityCheonan (천안)46911.2%14.2%8,362,804Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Ulsan CollegeUlsan (울산)4684.2%14.4%6,498,601Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Gimcheon UniversityGimcheon (김천)46677.5%53.4%7,159,778Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Gyeonggi University Of Science And TechnologySiheung (시흥)4492.4%15.9%6,756,281-
Incheon National UniversityIncheon (인천)4304.9%22.2%4,651,924Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kyung-In Women'S UniversityIncheon (인천)4282.1%0.1%6,766,759Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kunsan National UniversityGunsan (군산)4224.7%24.6%3,897,282Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Dongguk UniversityGyeongju (경주)4206.7%25.9%8,380,055Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Busan Institute Of Science And TechnologyBusan (부산)4176.0%20.0%6,397,397Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Korea Nazarene UniversityCheonan (천안)4130.8%24.9%7,865,197Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Yewon Arts UniversityImsil (임실)41311.0%11.3%8,655,909-
Kyungnam College Of Information And TechnologyBusan (부산)409-18.1%6,530,015Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kyungnam UniversityChangwon (창원)4071.4%18.1%6,850,262Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Seoul Theological UniversityBucheon (부천)407-14.2%7,637,188Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Songwon UniversityGwangju (광주)4005.2%16.7%6,895,898-
Masan UniversityChangwon (창원)3934.0%27.8%6,200,110-
Sungkyul UniversityAnyang (안양)3887.0%11.1%7,621,682Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Sahmyook UniversitySeoul (서울)3616.0%21.1%8,278,362Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Yong-In Arts & Science UniversityYongin (용인)3606.0%13.4%7,224,388Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Daejeon UniversityDaejeon (대전)3563.0%27.9%7,453,928Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Chodang UniversityMuan (무안)34921.9%53.6%7,018,932-
Myongji CollegeSeoul (서울)3462.0%3.3%6,944,016Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Songgok UniversityChuncheon (춘천)34433.3%5.8%5,499,395-
Gyeongsang National UniversityJinju (진주)3355.3%27.2%4,078,055Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Jeju National UniversityJeju (제주)3319.8%27.7%4,028,697Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Ansan UniversityAnsan (안산)3284.8%9.9%6,413,899Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Seoul Hanyoung UniversitySeoul (서울)308-12.6%7,082,278-
Gangneung Wonju National UniversityGangneung (강릉)3072.4%38.8%4,261,602Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Kongju National UniversityGongju (공주)3072.8%34.0%3,858,723Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Hanbat National UniversityDaejeon (대전)3051.4%17.8%4,479,447Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Shinsung UniversityDangjin (당진)3055.6%38.1%6,702,885-
Yeungnam University CollegeDae-gu (대구)2975.8%19.8%6,493,316Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Chosun UniversityGwangju (광주)2954.1%12.6%7,477,306Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Yeoju Institute Of TechnologyYeoju (여주)281-19.4%7,370,161-
Changwon National UniversityChangwon (창원)2773.8%23.2%3,906,256Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Haniluniv.&Presb.Theol.Sem.Wanju (완주)2765.7%27.5%6,810,206-
Sungkonghoe UniversitySeoul (서울)2753.3%19.4%7,450,011Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Geoje UniversityGeoje (거제)2657.5%52.2%6,519,050-
Sunchon National UniversitySuncheon (순천)2610.8%30.3%3,971,633Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Jeju Tourism UniversityJeju (제주)2595.8%31.0%5,465,830Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
University Of UlsanUlsan (울산)2577.1%22.7%7,730,241Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Keimyung College UniversityDae-gu (대구)2554.6%9.1%6,309,383Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Seoyeong UniversityGwangju (광주)249-10.9%5,852,749-
Hankyong National UniversityAnseong (안성)2452.7%24.7%4,020,513-
Jeonju UniversityJeonju (전주)2453.6%18.1%7,326,873Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Hanshin UniversityOsan (오산)2429.5%14.2%7,641,274-
Korea Maritime & Ocean UniversityBusan (부산)24110.5%40.3%3,721,746Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Sangmyung University (Seoul)Seoul (서울)2393.5%13.6%8,354,929Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Semyung UniversityJecheon (제천)2371.6%57.6%7,280,563Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Osan UniversityOsan (오산)23611.8%7.3%6,865,513Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Nambu UniversityGwangju (광주)2313.1%40.6%6,565,534-
Changshin UniversityChangwon (창원)2291.4%52.4%6,752,313Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Daegu Arts UniversityChilgok (칠곡)2278.5%41.2%8,319,378-
Gangdong UniversityEumseong (음성)2193.1%22.9%5,901,858-
Konkuk UniversityChungju (충주)21815.3%30.2%8,570,181Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
JEI UniversityIncheon (인천)21794.2%10.7%6,982,695-
Chosun College Of Science & TechnoloyGwangju (광주)21212.8%8.8%5,769,316-
Kyongbuk Science UniversityChilgok (칠곡)2117.5%28.2%5,750,275-
JejuinternationaluniversityJeju (제주)20812.0%45.6%5,824,216-
Hanseo UniversitySeosan (서산)2054.6%29.4%8,366,238Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Suncheon Jeil CollegeSuncheon (순천)20511.3%9.0%5,750,044-
Yeonsung UniversityAnyang (안양)2011.0%5.3%6,872,500-
Halla UniversityWonju (원주)19613.9%20.2%7,532,128-
Korea Aerospace UniversityGoyang (고양)19419.5%16.4%8,935,460Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
U1 UniversityYeongdong (영동)18510.3%29.8%7,202,406-
Gumi UniversityGumi (구미)18223.9%21.2%6,180,254-
Handong Global UniversityPohang (포항)1776.1%81.0%7,471,731Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Jungwon UniversityGoesan (괴산)172-60.8%7,423,544Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Songho UniversityHoengseong (횡성)17212.6%44.4%6,003,080-
Jeonbuk Science CollegeJeongeup (정읍)1712.9%33.3%5,370,113Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Woosong CollegeDaejeon (대전)17115.0%10.9%6,446,931-
Mokpo Science UniversityMokpo (목포)1691.3%17.1%5,950,800Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Trường bị hạn chế cấp visa (chương trình khóa tiếng)
Hallym UniversityChuncheon (춘천)16810.4%33.1%7,971,522Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
SinGyeongju UniversityGyeongju (경주)1685.0%18.6%7,492,472-
Daelim UniversityAnyang (안양)1664.3%0.6%7,144,171Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Induk UniversitySeoul (서울)162-0.9%6,967,335Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Catholic Kwandong UniversityGangneung (강릉)1571.0%42.8%7,505,369-
Cheju Halla UniversityJeju (제주)1573.0%18.4%5,454,055Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Gimhae UniversityGimhae (김해)156300.0%33.0%6,218,117-
Sunlin UniversityPohang (포항)156-19.8%6,145,073-
Mokpo National Maritime UniversityMokpo (목포)1542.9%82.6%3,409,473-
Taegu Science UniversityDae-gu (대구)15239.0%11.9%6,114,833-
Pohang UniversityPohang (포항)1491.8%38.3%6,395,047-
Pyeongtaek UniversityPyeongtaek (평택)149-30.1%7,952,522Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Chunnam Techno UniversityGokseong (곡성)1413.6%15.5%5,498,404-
Yong In UniversityYongin (용인)13844.0%11.6%8,160,711-
Hanyeong UniversityYeosu (여수)1375.8%-6,019,282Trường bị hạn chế cấp visa (chương trình cấp bằng)
Cheongam UniversitySuncheon (순천)13511.4%16.3%6,025,238-
Saekyung UniversityYeongwol (영월)133-76.8%5,226,022-
Wonkwang UniversityIksan (익산)1322.9%26.9%7,864,062Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Daeduk UniversityDaejeon (대전)1316.8%38.0%6,091,407-
Seoil UniversitySeoul (서울)1284.4%-6,702,901-
Wonkwang Health Science UniversityIksan (익산)1214.2%9.2%6,546,661Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Donggang UniversityGwangju (광주)1193.0%16.2%5,679,379-
Kwangshin UniversityGwangju (광주)1151.4%23.5%6,176,458-
Doowon Technical UniversityAnseong (안성)1132.9%22.6%6,815,177-
Korea National University Of TransportationChungju (충주)1139.6%26.1%4,111,989Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Korean Bible UniversitySeoul (서울)1134.8%16.9%7,490,682Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
CHOONHAE HEALTH SCIENCES UNIVERSITYUlsan (울산)10616.7%18.1%6,451,298-
Catholic Sangji UniversityAndong (안동)1028.1%33.5%5,932,202-
Inha Technical CollegeIncheon (인천)1015.7%8.1%7,119,189Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Korea University Of Media ArtsSejong (세종)10121.7%34.5%6,706,405Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
HYUPSUNG UNIVERSITYHwaseong (화성)98-12.5%7,896,849Trường bị hạn chế cấp visa (chương trình cấp bằng)
Uiduk UniversityGyeongju (경주)933.1%24.7%7,299,169Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Ulsan National Institute of Science and TechnologyUlsan (울산)843.1%65.8%6,554,199Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Kosin UniversityBusan (부산)79-44.0%7,057,229Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Korea University of Technology and EducationCheonan (천안)75-56.4%4,475,316Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Sangji UniversityWonju (원주)7514.1%29.9%7,859,254Trường bị hạn chế cấp visa (chương trình khóa tiếng)
Gyeongguk National UniversityAndong (안동)731.7%31.3%3,787,927Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
The University Of SuwonHwaseong (화성)7322.2%12.2%7,941,877-
Sahmyook Health UniversitySeoul (서울)725.0%-6,106,391-
Mokpo National UniversityMuan (무안)712.4%20.2%3,873,167Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Gwangju Institute Of Science And TechnologyGwangju (광주)69-89.4%2,060,000Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Gangwon State UniversityGangneung (강릉)627.5%48.3%2,348,711-
Sehan UniversityYeongam (영암)6218.9%36.9%7,766,246-
Korea Lift CollegeGeochang (거창)5713.6%29.4%7,120,149-
Dongduk Women's UniversitySeoul (서울)5619.1%12.7%7,882,190Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Dongwon Institute Of Science And TechnologyYangsan (양산)496.3%18.3%6,176,372Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Hanyang Women's UniversitySeoul (서울)47-0.5%6,549,029Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng · Chứng nhận năm 2025 — chương trình khóa tiếng
Pohang University of Science and Technology (POSTECH)Pohang (포항)47-85.9%5,613,500Trường được chứng nhận xuất sắc năm 2025 · Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Chugye University For The ArtsSeoul (서울)4540.0%14.5%9,600,692-
BusanwomenscollegeBusan (부산)447.1%33.3%6,309,078-
Dong-Ah Institute Of Media And ArtsAnseong (안성)4417.2%15.1%7,798,220-
Chungbuk Provincial UniversityOkcheon (옥천)43-50.9%1,880,605-
Seoul Jangsin UniversityGwangju (광주)42-52.7%7,728,885-
Seoul Institute Of The ArtsAnsan (안산)415.9%16.7%8,449,282Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Shingu CollegeSeongnam (성남)376.3%4.9%7,010,557-
University Of Gyeongnam NamhaeNamhae (남해)3637.5%50.5%2,759,139Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Andong Science CollegeAndong (안동)35-37.9%5,916,667-
Kumoh National Institute Of TechnologyGumi (구미)301.6%39.5%3,770,400Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
CHA UniversityPocheon (포천)29-24.1%7,568,915Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Gyeongbuk College Of HealthGimcheon (김천)2925.0%54.6%5,602,908-
Youngnam Theological University & SeminaryGyeongsan (경산)2810.0%53.6%6,614,000-
Dongyang Mirae UniversitySeoul (서울)24-2.0%7,029,434-
University Of Gyeongnam GeochangGeochang (거창)23-53.3%2,852,696Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Daegu Health CollegeDae-gu (대구)225.3%10.6%6,600,331-
Hansei UniversityGunpo (군포)2210.5%12.2%8,598,513Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Eulji UniversityDaejeon (대전)218.3%16.8%8,961,304Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Kyungbuk CollegeYeongju (영주)21-36.8%6,088,523-
Woongji Accounting & Tax CollegePaju (파주)21-226.5%6,960,000-
Chungkang College Of Cultural IndustriesIcheon (이천)2013.3%16.0%7,833,718-
Busan Health UniversityBusan (부산)19-10.7%6,412,658-
Suwon Women'S UniversitySuwon (수원)1820.0%-6,998,716-
Anyang UniversityAnyang (안양)169.5%11.6%8,129,936Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Daegu Gyeongbuk Institute of Science and TechnologyDae-gu (대구)15-99.9%7,690,000-
SungWoon UniversityYeongcheon (영천)13100.0%4.4%5,283,709-
Dong Seoul UniversitySeongnam (성남)1214.3%3.4%7,152,356-
Kaya UniversityGimhae (김해)12-29.8%7,239,309-
Yuhan UniversityBucheon (부천)12--6,547,911-
Korea National Sport UniversitySeoul (서울)1112.5%37.4%3,860,075-
DAEJEON HEALTH UNIVERSITYDaejeon (대전)99.1%11.5%6,312,878-
Sorabol UniversityGyeongju (경주)911.1%18.6%6,116,667-
Kookje UniversityPyeongtaek (평택)833.3%32.9%7,250,868-
Chongshin UniversitySeoul (서울)7-45.8%7,336,120-
Incheon Catholic UniversityIncheon (인천)7-24.6%8,590,386-
Daegutechnical UniversityDae-gu (대구)615.4%62.0%5,858,240-
Gyeongin National University Of EducationIncheon (인천)6-50.2%3,492,872-
Seoul National University Of EducationSeoul (서울)6-58.8%3,256,000-
Soongeui Women's UniversitySeoul (서울)625.0%-6,384,903-
Korea Tourism CollegeIcheon (이천)528.6%48.3%6,621,536-
Presbyterian University & Theological SeminarySeoul (서울)5-32.6%7,202,000-
Suwon Science CollegeHwaseong (화성)5--5,826,005-
Busan Kyungsang CollegeBusan (부산)433.3%28.6%5,648,493Trường bị hạn chế cấp visa (chương trình cấp bằng)
Chungnam State UniversityCheongyang (청양)4-77.2%2,461,746-
Joong-Ang Sangha UniversityGimpo (김포)4-300.9%1,820,000Trường bị hạn chế cấp visa (chương trình cấp bằng)
Korea Baptist Theological University/SeminaryDaejeon (대전)4-47.0%6,032,225-
Korea National University Of HeritageBuyeo (부여)4-80.0%3,382,411-
Gwangju Health UniversityGwangju (광주)3-14.1%5,450,492-
Hallym Sacred Heart UniversityChuncheon (춘천)3-14.9%6,057,834-
Korea National University Of Agriculture And FisheriesJeonju (전주)3-118.5%--
Methodist Theological UniversitySeoul (서울)3100.0%23.2%6,820,924-
Suseong UniversityDae-gu (대구)3-12.3%6,203,801-
ACTS UniversityYangpyeong (양평)2-47.4%6,900,000-
Baewha Women'S UniversitySeoul (서울)2--6,633,959-
Catholic Kkottongnae UniversityCheongju (청주)2-43.5%7,506,278-
Daegu National University Of EducationDae-gu (대구)2-28.5%3,896,000-
Gyeongbuk Provincial CollegeYecheon (예천)2-64.7%2,457,731-
Honam Theological University & SeminaryGwangju (광주)2-40.2%6,938,629-
Jeonnam State UniversityDamyang (담양)2-30.1%1,960,966-
Kaywon University Of Art & DesignUiwang (의왕)2--8,044,753-
Korea Golf University of Science & TechnologyHoengseong (횡성)2-43.4%7,930,000-
Korea National University Of EducationCheongju (청주)2-73.9%3,350,394Chứng nhận năm 2025 — chương trình cấp bằng
Youngsan University Of Seon StudiesYeonggwang (영광)2-513.0%2,000,000-
Agricultural Cooperative UniversityGoyang (고양)1-55.3%4,982,667-
Busan Arts CollegeBusan (부산)1--5,914,619Trường bị hạn chế cấp visa (chương trình cấp bằng)
Changwon Moonsung UniversityChangwon (창원)133.3%52.4%5,993,084-
Daedong UniversityBusan (부산)1--6,173,941-
DaejeoncatholicuniversitySejong (세종)150.0%943.6%5,760,000-
Gwangju Catholic UniversityNaju (나주)1-218.6%--
HWASUNG MEDI-SCIENCE UNIVERSITYHwaseong (화성)1-61.9%7,704,138-
Jinju Health CollegeJinju (진주)1-22.2%6,516,683-
Korea National University Of WelfarePyeongtaek (평택)1--2,714,000-
Munkyung CollegeMungyeong (문경)1-42.2%6,166,678-
Suwon Catholic UniversityHwaseong (화성)1-171.7%5,097,000Trường bị hạn chế cấp visa (chương trình cấp bằng)
Yonam CollegeCheonan (천안)1-35.0%6,283,857-

Phương pháp tổng hợp và giới hạn

Tải CSV: universities.csv

Số liệu tổng hợp và tệp CSV trên trang này được công bố theo giấy phép Creative Commons Ghi công 4.0 Quốc tế (CC BY 4.0). Bạn có thể tự do trích dẫn và sử dụng lại trong bài báo, luận văn, câu trả lời AI… miễn là ghi rõ nguồn (ToKorea) và ngày tham chiếu. CC BY 4.0

Ví dụ trích dẫn: ToKorea, "Dữ liệu đại học Hàn Quốc cho du học sinh — Số du học sinh, tỷ lệ bỏ học, ký túc xá, học phí, chứng nhận (công bố 2025)", 2026-10-04, https://tokorea.teamcat.app/data/universities/vi

Câu hỏi thường gặp

Trường đại học nào ở Hàn Quốc có nhiều du học sinh nước ngoài nhất?

Theo công bố năm 2025, đó là Seojeong University (5,092 người). 15 trường dẫn đầu nằm ở bảng đầu tiên của trang này.

Trường được chứng nhận năng lực quốc tế hóa giáo dục có chắc chắn an toàn không?

Chứng nhận cho thấy trường được ưu đãi khi xét visa và có mức độ quản lý nhất định, nhưng trong 188 trường được chứng nhận vẫn có 21 trường có tỷ lệ bỏ học của du học sinh trên 10%. Hãy so sánh cả ký túc xá, học phí và tỷ lệ bỏ học.

Tỷ lệ chỗ ở ký túc xá là gì?

Đó là tỷ lệ số chỗ ở ký túc xá so với số sinh viên đang theo học. Trung vị của các trường có từ 100 du học sinh trở lên là 19.8%. Tỷ lệ dành riêng cho du học sinh khác nhau tùy trường, hãy hỏi phòng quốc tế của trường.

Đây là tài liệu tham khảo do ToKorea tổng hợp từ dữ liệu công của Hàn Quốc. Số liệu có thể khác với thời điểm công bố hoặc đăng ký của dữ liệu gốc; với từng trường hợp cụ thể, hãy xác nhận với cơ quan liên quan.

Dữ liệu gốc

Dữ liệu khác